Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Tỉnh lộ 50:, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tỉnh lộ 50:, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tỉnh lộ 50:, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 | |
|
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 | |
|
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 | |
|
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 | |
|
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 | |
|
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 | |
|
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | |
|
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | |
|
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | |
Bảng giá đất đường Tỉnh lộ 50:, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.177.000 đến 18.620.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.620.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.330.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.620.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.780.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.620.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.330.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.620.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.780.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.620.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.330.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.620.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.780.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.503.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.988.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.804.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.512.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.503.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.988.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.804.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.512.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.503.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.988.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.804.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.512.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.113.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.154.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.359.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.177.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.113.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.154.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.359.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.177.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.113.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.154.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.359.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.177.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.