Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Tỉnh lộ 308:, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tỉnh lộ 308:, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tỉnh lộ 308:, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh lộ 308:
Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh Đoạn từ đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc đến trường THPT Tự Lập
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | |
|
Tỉnh lộ 308:
Đoạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc Đoạn từ hết THPT Tự Lập đến hết đường tỉnh lộ 308
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.228.000 | 3.323.000 | 2.523.000 | 2.369.000 | |
|
Tỉnh lộ 308:
Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh Đoạn từ đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc đến trường THPT Tự Lập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 | |
|
Tỉnh lộ 308:
Đoạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc Đoạn từ hết THPT Tự Lập đến hết đường tỉnh lộ 308
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.056.000 | 2.354.000 | 1.753.000 | 1.645.000 | |
|
Tỉnh lộ 308:
Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh Đoạn từ đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc đến trường THPT Tự Lập
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 | |
Bảng giá đất đường Tỉnh lộ 308:, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.274.000 đến 10.870.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.870.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.720.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.090.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.590.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.228.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.323.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.523.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.369.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.559.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.799.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.178.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.019.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.056.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.354.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.753.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.645.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.292.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.803.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.375.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.274.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.