Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 413 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hoa Lâm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 | |
|
Nguyễn Văn Linh
Nút giao thông Cầu Chui → Cầu Bây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 | |
|
Ô Cách
Ngô Gia Tự → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 | |
|
Lệ Mật
Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 | |
|
Vũ Đức Thận
Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 | |
|
Việt Hưng
Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 | |
|
Đào Đình Luyện
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 | |
|
Đào Hinh
Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 | |
|
Đào Văn Tập
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 | |
|
Trạm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Vo Trung
Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 → đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Quán Tình
Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ → Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Nguyễn Văn Hưởng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Nguyễn Khắc Viện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star → Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
Cầu Long Biên → Cầu Chương Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Lâm Du
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Nguyễn Văn Hưởng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Quán Tình
Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ → Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Trạm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Nguyễn Khắc Viện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star → Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → Phố Tư Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Cổ Linh
Thạch Bàn → Nút giao Hà Nội Hải Phòng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.742.000 | 11.177.000 | 8.871.000 | 7.984.000 | |
|
Nguyễn Huy Thảo
Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) → ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.742.000 | 11.177.000 | 8.871.000 | 7.984.000 | |
|
Thanh Am
Đê sông Đuống → Khu tái định cư Xóm Lò
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.742.000 | 11.177.000 | 8.871.000 | 7.984.000 | |
|
Trường Lâm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Đường vào Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Đinh Đức Thiện
Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Đoàn Khuê
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Hội Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Gia Quất
Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Trần Danh Tuyên
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Trần Văn Trà
Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Sài Đồng
C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh Tuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Nguyễn Văn Linh
Cầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Mai Chí Thọ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Chu Huy Mân
Đoàn Khuê → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Đặng Vũ Hỷ
Ngô Gia Tự → Đường tầu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 | |
|
Cổ Linh
Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 | |
|
Gia Thượng
Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 | |
|
Đặng Vũ Hỷ
Ngô Gia Tự → Đường tầu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 | |
|
Cổ Linh
Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 | |
|
Bồ Đề
Hết ao di tích → Đến đê sông Hồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 | |
|
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 | |
|
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 | |
|
Thạch Bàn
Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 | |
|
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phố Tư Đình → chân cầu Thanh Trì
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | |
|
Thạch Bàn
nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | |
|
Thạch Cầu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | |
|
Nguyễn Thời Trung
Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | |