Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 413 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đức Giang
Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 | |
|
Đức Giang
Nhà máy hóa chất Đức Giang → Đê sông Đuống
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | |
|
Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | |
|
Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | |
|
Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | |
|
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 | |
|
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 | |
|
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.499.000 | 12.824.000 | 10.687.000 | 9.374.000 | |
|
Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 | |
|
Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 | |
|
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 | |
|
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 | |
|
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.499.000 | 12.824.000 | 10.687.000 | 9.374.000 | |
|
Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
110.129.000 | 59.431.000 | 45.538.000 | 40.440.000 | |
|
Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
37.498.000 | 20.249.000 | 15.468.000 | 13.710.000 | |
|
Dương Bá Trạc
Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 | |
|
Dương Bá Trạc
Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 | |
|
Dương Bá Trạc
Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | |
|
Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 | |
|
Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 | |
|
Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 | |
|
Đường vào Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Đường vào Gia Thụy
Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | |
|
Đường vào Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | |
|
Đường vào Gia Thụy
Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | |
|
Đường vào Gia Thụy
Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | |
|
Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất
Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 | |
|
Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất
Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 | |
|
Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất
Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 | |
|
Đường vào Tình Quang
Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 | |
|
Đường vào Tình Quang
Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 | |
|
Đường vào Tình Quang
Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 | |
|
Đường vào Tình Quang
Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 | |
|
Đường vào Trung Hà
Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 | |
|
Đường vào Trung Hà
Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 | |
|
Đường vào Trung Hà
Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 | |
|
Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Đức Giang → Lý Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | |
|
Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Lý SƠn → Z133
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | |
|
Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Đức Giang → Lý Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | |
|
Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Lý SƠn → Z133
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | |
|
Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Đức Giang → Lý Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | |
|
Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Lý SƠn → Z133
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | |
|
Gia Quất
Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
|
Gia Quất
Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | |
|
Gia Thượng
Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 | |
|
Gia Thượng
Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 | |
|
Gia Thượng
Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 | |
|
Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 | |
|
Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 | |
|
Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 | |