Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 413 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Nguyễn Huy Thảo
Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) → ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.392.000 33.027.000 26.170.000 23.562.000
Thanh Am
Đê sông Đuống → Khu tái định cư Xóm Lò
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.392.000 33.027.000 26.170.000 23.562.000
Cổ Linh
Thạch Bàn → Nút giao Hà Nội Hải Phòng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.392.000 33.027.000 26.170.000 23.562.000
Vũ Đình Tụng
Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Vũ Xuân Thiều
Qua cống Hàm Rồng → Phúc Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Nguyễn Thời Trung
Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Thạch Bàn
nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Thạch Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Cự Khối
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
Từ Cầu Chương Dương → Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Đặng Vũ Hỷ
Thanh Am → Đê sông Đuống
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Hà Văn Chúc
Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phố Tư Đình → chân cầu Thanh Trì
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Nguyễn Thế Rục
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.699.000 23.597.000 18.026.000 15.977.000
Nguyễn Văn Cừ
Cầu Chương Dương → Cầu Chui
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.699.000 23.597.000 18.026.000 15.977.000
Hồng Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.699.000 23.597.000 18.026.000 15.977.000
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
Cầu Thanh Trì → Quốc Lộ 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.431.000 27.357.000 21.666.000 19.811.000
Đường vào Trung Hà
Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.431.000 27.357.000 21.666.000 19.811.000
Đồng Dinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.431.000 27.357.000 21.666.000 19.811.000
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Cầu Long Biên → Đường vào Bắc Cầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.431.000 27.357.000 21.666.000 19.811.000
Ngọc Trì
Thạch Bàn → Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.431.000 27.357.000 21.666.000 19.811.000
Ngọc Trì
Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.431.000 27.357.000 21.666.000 19.811.000
Phú Viên
Đầu dốc Đền Ghềnh → Công ty Phú Hải
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.520.000 26.467.000 21.156.000 19.246.000
Trần Đăng Khoa
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên → đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.520.000 26.467.000 21.156.000 19.246.000
Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất
Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.520.000 26.467.000 21.156.000 19.246.000
Trịnh Tố Tâm
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề → đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.520.000 26.467.000 21.156.000 19.246.000
Tư Đình
Đê Sông Hồng → Đơn vị A45
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.520.000 26.467.000 21.156.000 19.246.000
Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.498.000 20.249.000 15.468.000 13.710.000
Ngô Gia Tự
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.498.000 20.249.000 15.468.000 13.710.000
Ngọc Lâm
Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.730.000 20.009.000 15.409.000 13.670.000
Lâm Hạ
Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.730.000 20.009.000 15.409.000 13.670.000
Nguyễn Sơn
Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.730.000 20.009.000 15.409.000 13.670.000
Tạ Đông Trung
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.730.000 20.009.000 15.409.000 13.670.000
Hoàng Minh Đạo
Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.730.000 20.009.000 15.409.000 13.670.000
Hoàng Minh Đạo
Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.737.000 19.453.000 14.980.000 13.352.000
Bắc Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.322.000 23.295.000 18.746.000 17.627.000
Đường vào Tình Quang
Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.322.000 23.295.000 18.746.000 17.627.000
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)
Cầu Đông Trù → Cầu Đuống
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.322.000 23.295.000 18.746.000 17.627.000
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.322.000 23.295.000 18.746.000 17.627.000
Viên Chiếu
Cầu Đuống → Cầu Phù Đổng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.322.000 23.295.000 18.746.000 17.627.000
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.322.000 23.295.000 18.746.000 17.627.000
Bát Khối (Ngoài đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.545.000 22.099.000 17.749.000 16.400.000
Xuân Khôi
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.545.000 22.099.000 17.749.000 16.400.000
Xuân Đỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.545.000 22.099.000 17.749.000 16.400.000
Dương Bá Trạc
Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.545.000 22.099.000 17.749.000 16.400.000
Hoa Động
Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.545.000 22.099.000 17.749.000 16.400.000
Hạ Trại
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.545.000 22.099.000 17.749.000 16.400.000
Ngọc Lâm
Đê sông Hồng → Long Biên 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.034.000 17.939.000 13.815.000 12.313.000
Ngô Gia Khảm
Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.034.000 17.939.000 13.815.000 12.313.000
Nguyễn Gia Bồng
Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.034.000 17.939.000 13.815.000 12.313.000