Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 549 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng → Sông Nhuệ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.753.000 | 22.357.000 | 17.216.000 | 15.303.000 | |
|
Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ → Đường 70
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.109.000 | 16.497.000 | 12.753.000 | 11.396.000 | |
|
Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | |
|
Đăm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 | |
|
Đăm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | |
|
Đăm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 | |
|
Đình Quán
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 | |
|
Đình Quán
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 | |
|
Đình Quán
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 | |
|
Đình Thôn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 | |
|
Đình Thôn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 | |
|
Đình Thôn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.319.000 | 16.142.000 | 12.478.000 | 11.151.000 | |
|
Đỗ Đình Thiện
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 | |
|
Đỗ Đình Thiện
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 | |
|
Đỗ Đình Thiện
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 | |
|
Đỗ Đức Dục
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 | |
|
Đỗ Đức Dục
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 | |
|
Đỗ Đức Dục
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 | |
|
Đỗ Xuân Hợp
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.040.000 | 13.092.000 | 10.418.000 | 9.421.000 | |
|
Đỗ Xuân Hợp
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.040.000 | 13.092.000 | 10.418.000 | 9.421.000 | |
|
Đỗ Xuân Hợp
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
89.829.000 | 50.650.000 | 38.683.000 | 34.586.000 | |
|
Đỗ Xuân Hợp
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.516.000 | 17.089.000 | 13.160.000 | 11.730.000 | |
|
Doãn Kế Thiện
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.943.000 | 14.906.000 | 12.086.000 | 10.854.000 | |
|
Doãn Kế Thiện
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
105.197.000 | 59.072.000 | 46.454.000 | 41.184.000 | |
|
Doãn Kế Thiện
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.568.000 | 19.918.000 | 15.399.000 | 13.725.000 | |
|
Đống Ba
Cho đoạn từ dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba → đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.075.000 | 4.881.000 | 3.622.000 | 3.220.000 | |
|
Đống Ba
Cho đoạn từ dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba → đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.487.000 | 21.078.000 | 16.851.000 | 15.360.000 | |
|
Đống Ba
Cho đoạn từ dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba → đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.343.000 | 7.136.000 | 5.721.000 | 5.236.000 | |
|
Đông Kiều
Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 | |
|
Đông Kiều
Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | |
|
Đông Kiều
Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 | |
|
Đồng Me
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 | |
|
Đồng Me
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 | |
|
Đồng Me
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 | |
|
Đông Ngạc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.800.000 | 10.359.000 | 8.635.000 | 7.437.000 | |
|
Đông Ngạc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
66.669.000 | 39.161.000 | 30.412.000 | 27.322.000 | |
|
Đông Ngạc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.587.000 | 13.251.000 | 10.912.000 | 9.399.000 | |
|
Đông Thắng
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 | |
|
Đông Thắng
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | |
|
Đông Thắng
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 | |
|
Đức Diễn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 | |
|
Đức Diễn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | |
|
Đức Diễn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 | |
|
Đức Thắng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 | |
|
Đức Thắng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 | |
|
Đức Thắng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 | |
|
Dương Khuê
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 | |
|
Dương Khuê
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 | |
|
Dương Khuê
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 | |
|
Đường Phú Minh đi Yên Nội
Phú Minh → Yên Nội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.253.000 | 5.695.000 | 4.359.000 | 3.756.000 | |