Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Đại Lộ Thăng Long, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đại Lộ Thăng Long, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đại Lộ Thăng Long, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng → Sông Nhuệ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.214.000 | 66.567.000 | 52.022.000 | 46.281.000 | |
|
Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ → Đường 70
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 | |
|
Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 | |
|
Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng → Sông Nhuệ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.753.000 | 22.357.000 | 17.216.000 | 15.303.000 | |
|
Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ → Đường 70
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.109.000 | 16.497.000 | 12.753.000 | 11.396.000 | |
|
Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng → Sông Nhuệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.567.000 | 16.341.000 | 13.141.000 | 11.733.000 | |
|
Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | |
|
Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ → Đường 70
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 | |
|
Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | |
Bảng giá đất đường Đại Lộ Thăng Long, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 7.731.000 đến 123.214.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 123.214.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 66.567.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 52.022.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 46.281.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 87.740.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 49.895.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 38.217.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 34.454.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 67.902.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 39.972.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 30.841.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 27.854.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 40.753.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.357.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.303.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 29.109.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.497.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.753.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.396.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 28.567.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.341.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.141.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.733.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.431.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.234.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.688.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.253.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.568.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.798.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.211.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.210.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.386.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.769.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.977.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.731.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.