Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 847 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hoàng Mai
Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | |
|
Hoa Bằng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | |
|
Đường hai bên bờ sông Sét
Trương Định → Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | |
|
Đặng Xuân Bảng
Ngã ba phố Đại Từ → Cầu bắc qua sông Lừ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | |
|
Định Công
Ngõ 122 phố Định Côn → Định Công Hạ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | |
|
An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê
Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.661.000 | 17.477.000 | 13.563.000 | 12.120.000 | |
|
Lưu Cơ
Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn → đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.661.000 | 17.477.000 | 13.563.000 | 12.120.000 | |
|
Giáp Nhất
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.661.000 | 17.477.000 | 13.563.000 | 12.120.000 | |
|
Tôn Thất Thuyết
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | |
|
Phạm Văn Bạch
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | |
|
Nguyễn Xiển
Nguyễn Trãi → Phạm Tu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | |
|
Vũ Phạm Hàm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | |
|
Trung Kính
Vũ Phạm Hàm → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | |
|
Trần Thái Tông
Ngã tư Xuân Thủy → Tôn Thất Thuyết
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | |
|
Lưu Quang Vũ
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 → Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | |
|
Mạc Thái Tông
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 | |
|
Vũ Tông Phan
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Trần Điền
Lê Trọng Tấn → Ngõ 28 Trần Điền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Xuân Đỉnh
Phạm Văn Đồng → Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Xuân La
Võ Chí Công → Xuân Đỉnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Vũ Hữu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Phú Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Phúc Hoa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Phan Đình Giót
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Thượng Đình
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Nhân Hòa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Nguyễn Hoàng Tôn
Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Nguyễn Lân
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát
Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Hạ Đình
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Hà Kế Tấn
Trường Chinh → cầu Lê Trọng Tấn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Khương Đình
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Lương Khánh Thiện
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Kim Giang
Cầu Kim Giang → Cầu Hoàng Đạo Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Bùi Huy Bích
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Chính Kinh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Dương Văn Bé
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Cự Lộc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Nghiêm Xuân Yêm
Địa phận phường Định Công
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | |
|
Nguyễn Xiển
Phạm Tu → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | |
|
Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh
Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | |
|
Phạm Tu
Vành đai 3 → Quang Liệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | |
|
Vành đai 3
Cầu Dậu → Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | |
|
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát
Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | |
|
Nguyễn Văn Huyên
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | |
|
Nguyễn Phong Sắc
Hoàng Quốc Việt → Xuân Thủy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | |
|
Hạ Yên Quyết
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | |
|
Mạc Thái Tổ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | |
|
Nguyễn An Ninh
Đầu đường → Sông Sét
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | |
|
Dương Đình Nghệ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 | |