Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Nguyễn Hoàng Tôn, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Nguyễn Hoàng Tôn, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Nguyễn Hoàng Tôn, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Hoàng Tôn
Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | |
|
Nguyễn Hoàng Tôn
Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | |
|
Nguyễn Hoàng Tôn
Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 | |
|
Nguyễn Hoàng Tôn
Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | |
|
Nguyễn Hoàng Tôn
Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 | |
Bảng giá đất đường Nguyễn Hoàng Tôn, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 9.041.000 đến 94.986.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 94.986.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 52.968.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 41.431.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 37.363.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 87.020.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 49.602.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 38.615.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 34.564.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 32.618.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.593.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.479.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.938.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 29.782.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.976.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.219.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.813.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.231.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.260.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.041.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.