Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Nguyễn Xuân Khoát, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Nguyễn Xuân Khoát, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Nguyễn Xuân Khoát, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Xuân Khoát
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | |
|
Nguyễn Xuân Khoát
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 | |
|
Nguyễn Xuân Khoát
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | |
Bảng giá đất đường Nguyễn Xuân Khoát, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 10.200.000 đến 97.465.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 97.465.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 55.154.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 43.232.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 38.615.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 33.217.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.601.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.381.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.818.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.837.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.942.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.242.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.200.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.