Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu đô thị Nam Thăng Long, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu đô thị Nam Thăng Long, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu đô thị Nam Thăng Long, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
99.009.000 | 55.319.000 | 0 | 0 | ||
|
Khu đô thị Nam Thăng Long
27,0m - 30,0m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
92.039.000 | 52.135.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Nam Thăng Long
< 27,0m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.894.000 | 45.162.000 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
71.959.000 | 41.213.000 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.000 | 18.000 | 0 | 0 | ||
|
Khu đô thị Nam Thăng Long
27,0m - 30,0m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Nam Thăng Long
27,0m - 30,0m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Nam Thăng Long
27,0m - 30,0m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000 | 13.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Nam Thăng Long
< 27,0m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000 | 11.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Nam Thăng Long
< 27,0m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000 | 11.000 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000 | 11.000 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất đường Khu đô thị Nam Thăng Long, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 99.009.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 99.009.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 55.319.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 92.039.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 52.135.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 79.894.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 45.162.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 71.959.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 41.213.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 33.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 29.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 29.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.