Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 335 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Văn Viên
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.840.000 | 15.165.000 | 11.987.000 | 10.799.000 | |
|
Nguyễn Văn Viên
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 | |
|
Nguyễn Văn Viên
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
38.871.000 | 21.768.000 | 16.888.000 | 15.052.000 | |
|
Ô Chợ Dừa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 | |
|
Ô Chợ Dừa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 | |
|
Ô Chợ Dừa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 | |
|
Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 | |
|
Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | |
|
Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 | |
|
Pháo Đài Láng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.527.000 | 22.094.000 | 16.777.000 | 14.643.000 | |
|
Pháo Đài Láng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 | |
|
Pháo Đài Láng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 | |
|
Phố 8/3
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | |
|
Phố 8/3
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | |
|
Phố 8/3
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 | |
|
Phố Lạc Nghiệp
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 | |
|
Phố Lạc Nghiệp
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 | |
|
Phố Lạc Nghiệp
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 | |
|
Phúc Tân
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.830.000 | 18.208.000 | 14.023.000 | 12.478.000 | |
|
Phúc Tân
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
137.250.000 | 74.159.000 | 56.915.000 | 50.603.000 | |
|
Phúc Tân
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
49.074.000 | 26.500.000 | 20.393.000 | 18.104.000 | |
|
Phúc Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | |
|
Phúc Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | |
|
Phúc Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 | |
|
Phương Mai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
38.515.000 | 21.596.000 | 16.562.000 | 14.763.000 | |
|
Phương Mai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 | |
|
Phương Mai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 | |
|
Quỳnh Lôi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | |
|
Quỳnh Lôi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | |
|
Quỳnh Lôi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 | |
|
Quỳnh Mai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | |
|
Quỳnh Mai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | |
|
Quỳnh Mai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 | |
|
Tạ Quang Bửu
Bạch Mai → Đại Cồ Việt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 | |
|
Tạ Quang Bửu
Bạch Mai → Đại Cồ Việt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 | |
|
Tạ Quang Bửu
Bạch Mai → Đại Cồ Việt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 | |
|
Tam Khương
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.692.000 | 16.484.000 | 12.923.000 | 11.569.000 | |
|
Tam Khương
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
117.430.000 | 66.024.000 | 51.133.000 | 45.657.000 | |
|
Tam Khương
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.114.000 | 23.584.000 | 18.296.000 | 16.307.000 | |
|
Tam Trinh
Minh Khai → Lĩnh Nam
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.374.000 | 15.825.000 | 12.462.000 | 11.199.000 | |
|
Tam Trinh
Minh Khai → Lĩnh Nam
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 | |
|
Tam Trinh
Minh Khai → Lĩnh Nam
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.662.000 | 22.771.000 | 17.665.000 | 15.745.000 | |
|
Tân Ấp
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 | |
|
Tân Khai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.615.000 | 11.215.000 | 9.227.000 | 8.192.000 | |
|
Tân Khai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | |
|
Tân Khai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.857.000 | 14.738.000 | 11.393.000 | 10.181.000 | |
|
Tây Kết
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.386.000 | 14.316.000 | 11.512.000 | 10.444.000 | |
|
Tây Kết
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 | |
|
Tây Kết
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.992.000 | 20.156.000 | 15.637.000 | 13.937.000 | |
|
Tây Sơn
Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 | |