Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 335 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Minh Khai
Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.111.000 25.236.000 19.225.000 16.106.000
Minh Khai
Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.289.000 23.054.000 17.507.000 15.280.000
Minh Khai
Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.768.000 107.452.000 81.583.000 71.288.000
Minh Khai
Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.572.000 95.735.000 73.111.000 64.765.000
Minh Khai
Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
75.114.000 38.308.000 29.086.000 25.539.000
Minh Khai
Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.598.000 34.237.000 26.234.000 23.184.000
Nam Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.991.000 19.349.000 14.886.000 13.239.000
Nam Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
145.302.000 78.470.000 60.136.000 53.279.000
Nam Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.829.000 27.987.000 21.538.000 19.090.000
Nghi Tàm (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.374.000 15.825.000 12.462.000 11.199.000
Nghi Tàm (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
113.449.000 62.933.000 49.531.000 43.527.000
Nghi Tàm (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.662.000 22.771.000 17.665.000 15.745.000
Nghĩa Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Nghĩa Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.364.000 67.057.000 51.736.000 45.972.000
Nghĩa Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Nguyễn Chí Thanh
Láng → La Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.651.000 32.024.000 24.579.000 20.558.000
Nguyễn Chí Thanh
Láng → La Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
307.814.000 150.489.000 112.845.000 98.406.000
Nguyễn Chí Thanh
Láng → La Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
107.413.000 53.707.000 40.578.000 35.506.000
Nguyễn Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.069.000 17.387.000 13.666.000 12.202.000
Nguyễn Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.649.000 70.819.000 54.812.000 48.618.000
Nguyễn Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
46.070.000 25.338.000 19.580.000 17.404.000
Nguyên Hồng
Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.650.000 19.989.000 15.330.000 13.665.000
Nguyên Hồng
Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
153.644.000 82.949.000 63.485.000 56.162.000
Nguyên Hồng
Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.683.000 29.529.000 22.724.000 20.142.000
Nguyễn Hy Quang
Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Nguyễn Hy Quang
Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.649.000 70.819.000 54.812.000 48.618.000
Nguyễn Hy Quang
Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Nguyễn Khiết
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.374.000 15.825.000 12.462.000 11.199.000
Nguyễn Khiết
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
113.449.000 62.933.000 49.531.000 43.527.000
Nguyễn Khiết
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.662.000 22.771.000 17.665.000 15.745.000
Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.918.000 13.336.000 10.738.000 9.518.000
Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
88.164.000 50.553.000 39.214.000 35.082.000
Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.673.000 18.054.000 14.059.000 12.564.000
Nguyễn Khoái (trong đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.225.000 13.989.000 11.103.000 10.005.000
Nguyễn Khoái (trong đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.565.000 55.368.000 42.855.000 38.293.000
Nguyễn Khoái (trong đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.552.000 19.695.000 15.337.000 13.706.000
Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.067.000 25.978.000 19.938.000 16.677.000
Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.132.000 43.566.000 32.917.000 28.802.000
Nguyễn Ngọc Doãn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.991.000 19.349.000 14.886.000 13.239.000
Nguyễn Ngọc Doãn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
145.302.000 78.470.000 60.136.000 53.279.000
Nguyễn Ngọc Doãn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.829.000 27.987.000 21.538.000 19.090.000
Nguyễn Trãi
Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.067.000 25.978.000 19.938.000 16.677.000
Nguyễn Trãi
Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Nguyễn Trãi
Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.132.000 43.566.000 32.917.000 28.802.000
Nguyễn Tư Giản
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.840.000 15.165.000 11.987.000 10.799.000
Nguyễn Tư Giản
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
109.799.000 61.427.000 48.037.000 42.931.000
Nguyễn Văn Tuyết
Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.527.000 22.094.000 16.777.000 14.643.000
Nguyễn Văn Tuyết
Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
173.284.000 91.896.000 69.896.000 63.760.000
Nguyễn Văn Tuyết
Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.906.000 32.810.000 25.141.000 22.218.000