Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 335 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
An Dương
Yên Phụ → số nhà 130 An Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.386.000 | 14.316.000 | 11.512.000 | 10.444.000 | |
|
An Dương
số nhà 130 An Dương → cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.225.000 | 13.989.000 | 11.103.000 | 10.005.000 | |
|
An Dương
Yên Phụ → số nhà 130 An Dương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 | |
|
An Dương
số nhà 130 An Dương → cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.565.000 | 55.368.000 | 42.855.000 | 38.293.000 | |
|
An Dương
Yên Phụ → số nhà 130 An Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.992.000 | 20.156.000 | 15.637.000 | 13.937.000 | |
|
An Dương
số nhà 130 An Dương → cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
34.552.000 | 19.695.000 | 15.337.000 | 13.706.000 | |
|
An Dương Vương (đường gom chân đê)
Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.231.000 | 11.630.000 | 9.732.000 | 8.639.000 | |
|
An Dương Vương (đường gom chân đê)
Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.814.000 | 45.808.000 | 35.831.000 | 31.897.000 | |
|
An Dương Vương (đường gom chân đê)
Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.473.000 | 15.659.000 | 12.116.000 | 10.756.000 | |
|
An Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 | |
|
An Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 | |
|
An Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 | |
|
Âu Cơ (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.840.000 | 15.165.000 | 11.987.000 | 10.799.000 | |
|
Âu Cơ (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 | |
|
Âu Cơ (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
38.871.000 | 21.768.000 | 16.888.000 | 15.052.000 | |
|
Âu Cơ (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
38.871.000 | 21.768.000 | 16.888.000 | 15.052.000 | |
|
Bạch Đằng
Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.069.000 | 17.387.000 | 13.666.000 | 12.202.000 | |
|
Bạch Đằng
Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh Tuy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.840.000 | 15.165.000 | 11.987.000 | 10.799.000 | |
|
Bạch Đằng
Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 | |
|
Bạch Đằng
Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh Tuy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 | |
|
Bạch Đằng
Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 | |
|
Bạch Đằng
Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh Tuy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
38.871.000 | 21.768.000 | 16.888.000 | 15.052.000 | |
|
Bạch Mai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.836.000 | 23.636.000 | 17.919.000 | 15.356.000 | |
|
Bạch Mai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 | |
|
Bạch Mai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
68.254.000 | 35.492.000 | 27.074.000 | 23.851.000 | |
|
Bảo Linh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | |
|
Bảo Linh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | |
|
Bảo Linh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 | |
|
Bùi Ngọc Dương
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.692.000 | 16.484.000 | 12.923.000 | 11.569.000 | |
|
Bùi Ngọc Dương
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
117.430.000 | 66.024.000 | 51.133.000 | 45.657.000 | |
|
Bùi Ngọc Dương
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.114.000 | 23.584.000 | 18.296.000 | 16.307.000 | |
|
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
|
0 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
|
0 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
290.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
290.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
290.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.923.000 | 20.703.000 | 15.877.000 | 14.153.000 | |
|
Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 | |
|
Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 | |
|
Cầu Giấy
Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 | |
|
Cầu Giấy
Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 | |
|
Cầu Giấy
Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
67.033.000 | 34.857.000 | 26.590.000 | 23.424.000 | |
|
Cầu Mới
Số 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.527.000 | 22.094.000 | 16.777.000 | 14.643.000 | |
|
Cầu Mới
Số 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 | |
|
Cầu Mới
Số 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 | |
|
Chùa Bộc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 | |
|
Chùa Bộc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | |
|
Chùa Bộc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 | |
|
Chùa Láng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.923.000 | 20.703.000 | 15.877.000 | 14.153.000 | |
|
Chùa Láng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 | |