Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1281 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Y Miếu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.000 27.967.000 21.522.000 19.076.000
Trung Phụng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.000 27.967.000 21.522.000 19.076.000
Vân Hồ 3
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.000 27.967.000 21.522.000 19.076.000
Trần Khánh Dư
Trần Hưng Đạo → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.000 27.967.000 21.522.000 19.076.000
Đốc Ngữ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.000 27.967.000 21.522.000 19.076.000
Đường Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.000 27.967.000 21.522.000 19.076.000
An Trạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.000 27.967.000 21.522.000 19.076.000
Đặng Tiến Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.000 27.967.000 21.522.000 19.076.000
Kim Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.000 27.967.000 21.522.000 19.076.000
Lê Gia Đỉnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.000 27.967.000 21.522.000 19.076.000
Hàng Lọng
Từ ngã tư giao phố Trần Bình Trọng → ngã ba giao đường Lê Duẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.714.000 24.848.000 19.071.000 15.951.000
Trần Quốc Toản
Ngã ba giao cắt Trần Bình Trọng → Ngã ba giao cắt Phố Huế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.714.000 24.848.000 19.071.000 15.951.000
Trần Thánh Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.714.000 24.848.000 19.071.000 15.951.000
Xóm Hạ Hồi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.714.000 24.848.000 19.071.000 15.951.000
Nguyễn Quang Bích
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.714.000 24.848.000 19.071.000 15.951.000
Nhật Chiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.344.000 27.726.000 21.336.000 18.912.000
Quảng An
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.344.000 27.726.000 21.336.000 18.912.000
Quảng Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.344.000 27.726.000 21.336.000 18.912.000
Quảng Bá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.344.000 27.726.000 21.336.000 18.912.000
Nguyễn Đình Thi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.344.000 27.726.000 21.336.000 18.912.000
Yên Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.344.000 27.726.000 21.336.000 18.912.000
Vệ Hồ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.344.000 27.726.000 21.336.000 18.912.000
Yên Thế
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.344.000 27.726.000 21.336.000 18.912.000
Trích Sài
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.344.000 27.726.000 21.336.000 18.912.000
Thụy Khuê
Dốc Tam Đa → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.344.000 27.726.000 21.336.000 18.912.000
Ngõ 50 Đặng Thai Mai
Từ giao phố Quảng Khánh → Đến hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.344.000 27.726.000 21.336.000 18.912.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.344.000 27.726.000 21.336.000 18.912.000
Huỳnh Thúc Kháng
Láng Hạ → Cầu Giấy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.950.000 25.475.000 19.306.000 16.054.000
Trúc Bạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.950.000 25.475.000 19.306.000 16.054.000
Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.950.000 25.475.000 19.306.000 16.054.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.950.000 25.475.000 19.306.000 16.054.000
Phù Đổng Thiên Vương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.950.000 25.475.000 19.306.000 16.054.000
Ô Chợ Dừa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.950.000 25.475.000 19.306.000 16.054.000
Ngõ Thông Phong
Tôn Đức Thắng → Khách sạn Sao Mai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.918.000 26.956.000 20.744.000 18.386.000
Võ Chí Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.918.000 26.956.000 20.744.000 18.386.000
Lạc Long Quân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.918.000 26.956.000 20.744.000 18.386.000
Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.918.000 26.956.000 20.744.000 18.386.000
Nam Cao
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.918.000 26.956.000 20.744.000 18.386.000
Lê Ngọc Hân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.642.000 24.822.000 19.142.000 15.729.000
Khâm Thiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.642.000 24.822.000 19.142.000 15.729.000
Hàng Chuối
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.642.000 24.822.000 19.142.000 15.729.000
Gầm Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.642.000 24.822.000 19.142.000 15.729.000
Đặng Dung
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.642.000 24.822.000 19.142.000 15.729.000
Cửa Bắc
Phan Đình Phùng → Phạm Hồng Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.642.000 24.822.000 19.142.000 15.729.000
Văn Miếu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.642.000 24.822.000 19.142.000 15.729.000
Yên Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.642.000 24.822.000 19.142.000 15.729.000
Thịnh Yên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.642.000 24.822.000 19.142.000 15.729.000
Ngõ Huyện
Đầu ngõ → Cuối ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.642.000 24.822.000 19.142.000 15.729.000
Nguyễn Đình Chiểu
Trần Nhân Tông → Đại Cồ Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.642.000 24.822.000 19.142.000 15.729.000
Nguyễn Khuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.642.000 24.822.000 19.142.000 15.729.000