Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường Tỉnh lộ 419, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tỉnh lộ 419, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tỉnh lộ 419, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh lộ 419
Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 | |
|
Tỉnh lộ 419
Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 | |
Bảng giá đất đường Tỉnh lộ 419, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.143.000 đến 17.471.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.471.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.074.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.317.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.546.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.471.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.074.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.317.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.546.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.764.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.361.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.604.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.140.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.764.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.361.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.604.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.140.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.284.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.560.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.215.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.817.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.494.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.847.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.537.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.263.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.494.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.847.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.537.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.263.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.173.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.393.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.208.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.173.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.393.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.208.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.897.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.998.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.207.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.897.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.998.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.207.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.810.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.192.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.774.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.645.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.963.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.591.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.493.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.963.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.591.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.493.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.889.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.473.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.233.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.143.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.