Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai), Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai), Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai), Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 | |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ))
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 | |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 | |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ))
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 | |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 | |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 | |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ))
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai), Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.792.000 đến 26.713.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.713.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.681.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.557.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.351.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.226.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.026.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.536.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.547.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.226.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.026.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.536.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.547.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.054.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.656.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.297.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.877.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.661.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.710.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.483.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.127.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.661.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.710.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.483.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.127.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.926.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.357.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.585.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.300.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.015.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.737.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.033.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.792.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.015.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.737.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.033.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.792.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.