Bảng giá đất đường Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai, Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.062.000 11.346.000 9.521.000 8.804.000
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.089.000 7.912.000 6.233.000 5.790.000
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.971.000 6.333.000 5.057.000 4.678.000
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.051.000 3.769.000 3.263.000 3.018.000
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.422.000 2.634.000 2.130.000 1.971.000
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.306.000 2.493.000 2.208.000 2.042.000
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.687.000 2.124.000 1.722.000 1.599.000
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.770.000 1.479.000 1.369.000
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.807.000 1.428.000 1.197.000 1.110.000

Bảng giá đất đường Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.110.000 đến 14.062.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.062.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.346.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.521.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.804.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.089.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.912.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.233.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.790.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.971.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.333.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.057.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.678.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.051.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.769.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.263.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.018.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.422.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.634.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.130.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.971.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.306.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.493.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.208.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.042.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.687.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.124.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.722.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.599.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.770.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.479.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.369.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.807.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.428.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.197.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.110.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.