Bảng giá đất đường Đường Hồ Chí Minh, Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Hồ Chí Minh, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Hồ Chí Minh, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Hồ Chí Minh, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.713.000 18.681.000 14.557.000 13.351.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.713.000 18.681.000 14.557.000 13.351.000
Đường Hồ Chí Minh
Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.554.000 13.715.000 10.811.000 9.939.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.701.000 12.493.000 9.861.000 8.063.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.062.000 11.346.000 9.521.000 8.804.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.764.000 8.361.000 6.604.000 6.140.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.054.000 6.656.000 5.297.000 4.877.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.054.000 6.656.000 5.297.000 4.877.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.217.000 4.642.000 3.386.000 2.759.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.744.000 4.135.000 3.474.000 3.199.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.744.000 4.135.000 3.474.000 3.199.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.051.000 3.809.000 3.263.000 3.018.000
Đường Hồ Chí Minh
Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.255.000 3.170.000 2.413.000 2.008.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.069.000 3.037.000 2.292.000 1.868.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.897.000 2.998.000 2.350.000 2.207.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.306.000 2.493.000 2.208.000 2.042.000
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000 1.963.000 1.591.000 1.493.000

Bảng giá đất đường Đường Hồ Chí Minh, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.493.000 đến 26.713.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.713.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.681.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.557.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.351.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.713.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.681.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.557.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.351.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.554.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.715.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.811.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.939.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.701.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.493.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.861.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.063.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.062.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.346.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.521.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.804.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.764.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.361.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.604.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.140.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.054.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.656.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.297.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.877.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.054.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.656.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.297.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.877.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.217.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.642.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.386.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.759.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.744.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.135.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.474.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.199.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.744.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.135.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.474.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.199.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.051.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.809.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.263.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.018.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.255.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.170.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.413.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.008.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.069.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.037.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.292.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.868.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.897.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.998.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.350.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.207.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.306.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.493.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.208.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.042.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.963.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.591.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.493.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.