Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường ĐT 412, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường ĐT 412, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường ĐT 412, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường ĐT 412
Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.714.000 | 10.539.000 | 7.375.000 | 6.908.000 | |
|
Đường ĐT 412
Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.571.000 | 8.191.000 | 5.955.000 | 5.511.000 | |
|
Đường ĐT 412
Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.474.000 | 6.697.000 | 4.891.000 | 4.538.000 | |
|
Đường ĐT 412
Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.510.000 | 3.458.000 | 2.235.000 | 2.164.000 | |
|
Đường ĐT 412
Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.919.000 | 2.237.000 | 1.494.000 | 1.448.000 | |
|
Đường ĐT 412
Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.688.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.556.000 | |
|
Đường ĐT 412
Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.191.000 | 1.791.000 | 1.356.000 | 1.288.000 | |
|
Đường ĐT 412
Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 | |
|
Đường ĐT 412
Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.418.000 | 1.158.000 | 907.000 | 862.000 | |
Bảng giá đất đường Đường ĐT 412, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 862.000 đến 13.714.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.714.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.539.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.375.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.908.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.571.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.191.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.955.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.511.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.474.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.697.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.891.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.538.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.510.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.458.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.235.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.164.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.919.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.237.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.494.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.448.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.688.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.170.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.556.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.191.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.791.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.356.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.288.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.740.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.404.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.098.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.042.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.418.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.158.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 907.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 862.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.