Bảng giá đất đường Quốc lộ 21, Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 21, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 21, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 21, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.100.000 19.238.000 11.885.000 9.249.000
Quốc lộ 21
Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.003.000 15.104.000 11.771.000 10.850.000
Quốc lộ 21
Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.269.000 11.394.000 9.007.000 8.305.000
Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.623.000 6.351.000 4.021.000 3.585.000
Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.226.000 4.109.000 2.689.000 2.398.000
Quốc lộ 21
Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.527.000 3.754.000 3.477.000 3.196.000
Quốc lộ 21
Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.176.000 2.557.000 2.070.000 1.948.000
Quốc lộ 21
Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.930.000 2.429.000 2.325.000 2.137.000
Quốc lộ 21
Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.930.000 2.429.000 2.325.000 2.137.000
Quốc lộ 21
Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.055.000 1.656.000 1.385.000 1.304.000

Bảng giá đất đường Quốc lộ 21, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.304.000 đến 29.100.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 29.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 19.238.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.885.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.249.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 21.003.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.104.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.771.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.850.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.269.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.394.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.007.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.305.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.623.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.351.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.021.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.585.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.226.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.109.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.689.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.398.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.527.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.754.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.477.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.196.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.176.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.557.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.070.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.948.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.930.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.429.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.325.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.137.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.930.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.429.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.325.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.137.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.055.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.656.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.385.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.304.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.