Bảng giá đất đường Phùng Khắc Khoan, Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Phùng Khắc Khoan, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Phùng Khắc Khoan, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Phùng Khắc Khoan, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phùng Khắc Khoan
Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.443.000 37.256.000 23.110.000 17.932.000
Phùng Khắc Khoan
Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.842.000 32.802.000 20.308.000 15.769.000
Phùng Khắc Khoan
Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.812.000 10.437.000 6.606.000 5.888.000
Phùng Khắc Khoan
Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.655.000 9.671.000 5.627.000 4.924.000
Phùng Khắc Khoan
Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.411.000 6.213.000 4.064.000 3.623.000

Bảng giá đất đường Phùng Khắc Khoan, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 3.623.000 đến 56.443.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 56.443.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 37.256.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 23.110.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.932.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 47.842.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 32.802.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 20.308.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.769.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.812.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.437.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.606.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.888.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.655.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.671.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.627.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.924.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.411.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.213.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.064.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.623.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.