Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.133.000 | 8.068.000 | 6.330.000 | 5.881.000 | |
|
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.130.000 | 8.068.000 | 6.330.000 | 5.881.000 | |
|
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.229.000 | 1.841.000 | 1.497.000 | 1.413.000 | |
|
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.026.000 | 1.674.000 | 1.361.000 | 1.285.000 | |
|
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 | |
|
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 987.000 đến 11.133.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.133.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.068.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.330.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.881.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.130.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.068.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.330.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.881.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.229.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.841.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.497.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.413.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.026.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.674.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.361.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.285.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.507.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.246.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.048.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 987.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.507.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.246.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.048.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 987.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.