Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 172 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Đường 428b
Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.540.000 1.440.000
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.540.000 1.440.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.540.000 1.440.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.540.000 1.440.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.343.000 1.804.000 1.462.000 1.237.000
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.159.000 1.764.000 1.337.000 1.271.000
Đường 429
Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.931.000 1.545.000 1.261.000 1.168.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.931.000 1.545.000 1.261.000 1.168.000
Đường 428a
Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.931.000 1.545.000 1.261.000 1.168.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.931.000 1.545.000 1.261.000 1.168.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.887.000 1.674.000 1.381.000 1.294.000
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.887.000 1.674.000 1.381.000 1.294.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.692.000 1.483.000 1.262.000 1.180.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.448.000 1.183.000 927.000 881.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.439.000 1.295.000 1.069.000 1.004.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.439.000 1.295.000 1.069.000 1.004.000
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.439.000 1.295.000 1.069.000 1.004.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.289.000 1.145.000 975.000 913.000
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.289.000 1.145.000 975.000 913.000
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 1.080.000 891.000 836.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 1.080.000 891.000 836.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 1.080.000 891.000 836.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 1.080.000 891.000 836.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 1.080.000 891.000 836.000
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.127.000 1.002.000 853.000 800.000