Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường trục phát triển kinh tế phía Đông, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường trục phát triển kinh tế phía Đông, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường trục phát triển kinh tế phía Đông, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | |
|
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.656.000 | 4.542.000 | 3.358.000 | 3.129.000 | |
|
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | |
|
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | |
|
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 | |
|
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.887.000 | 1.674.000 | 1.381.000 | 1.294.000 | |
|
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 | |
|
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.289.000 | 1.145.000 | 975.000 | 913.000 | |
|
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 | |
|
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 | |
Bảng giá đất đường Đường trục phát triển kinh tế phía Đông, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 800.000 đến 9.906.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.906.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.821.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.732.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.299.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.656.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.542.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.358.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.129.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.023.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.033.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.026.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.762.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.695.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.884.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.231.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.094.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.414.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.884.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.507.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.414.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.887.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.674.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.381.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.294.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.679.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.492.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.230.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.152.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.289.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.145.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 975.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 913.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.127.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.002.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 853.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 800.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.127.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.002.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 853.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 800.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.