Bảng giá đất đường Đường 429, Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 429, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 429, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 429, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.505.000 12.053.000 9.755.000 9.006.000
Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000
Đường 429
Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.081.000 6.459.000 5.141.000 4.780.000
Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.794.000 4.375.000 3.497.000 3.228.000
Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.869.000 2.902.000 2.414.000 2.229.000
Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.695.000 2.884.000 2.231.000 2.094.000
Đường 429
Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.956.000 2.365.000 1.866.000 1.729.000
Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Đường 429
Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.931.000 1.545.000 1.261.000 1.168.000

Bảng giá đất đường Đường 429, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.168.000 đến 16.505.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.505.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.053.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.755.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.006.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.906.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.821.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.732.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.299.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.081.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.459.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.141.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.780.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.794.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.375.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.497.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.228.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.869.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.902.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.414.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.229.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.695.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.884.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.231.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.094.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.956.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.365.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.866.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.729.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.414.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.884.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.507.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.414.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.414.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.884.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.507.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.414.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.931.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.545.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.261.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.168.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.