Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 18 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 428b, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 428b, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 428b, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 428b
Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.072.000 | 4.916.000 | 3.924.000 | 3.643.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.296.000 | 3.515.000 | 2.805.000 | 2.613.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 | |
|
Đường 428b
Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 | |
|
Đường 428b
Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.414.000 | 1.884.000 | 1.540.000 | 1.440.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.159.000 | 1.764.000 | 1.337.000 | 1.271.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.448.000 | 1.183.000 | 927.000 | 881.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.439.000 | 1.295.000 | 1.069.000 | 1.004.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
966.000 | 869.000 | 742.000 | 696.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
966.000 | 869.000 | 742.000 | 696.000 | |
|
Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
805.000 | 725.000 | 618.000 | 580.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 428b, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 580.000 đến 9.474.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.474.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.484.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.947.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.514.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.072.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.916.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.924.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.643.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.023.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.033.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.026.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.762.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.296.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.515.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.805.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.613.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.577.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.928.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.169.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.029.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.534.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.758.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.181.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.038.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.414.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.884.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.540.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.440.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.159.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.764.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.337.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.271.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.679.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.492.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.230.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.152.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.679.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.492.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.230.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.152.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.448.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.183.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 927.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 881.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.439.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.295.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.069.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.004.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.080.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 891.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 836.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.127.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.002.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 853.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 800.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.127.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.002.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 853.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 800.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 966.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 869.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 742.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 696.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 966.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 869.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 742.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 696.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 805.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 725.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 618.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 580.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.