Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường trục kinh tế Huyện, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường trục kinh tế Huyện, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường trục kinh tế Huyện, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường trục kinh tế Huyện
Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | |
|
Đường Trục kinh tế Huyện
Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | |
|
Đường trục kinh tế Huyện
Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | |
|
Đường Trục kinh tế Huyện
Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | |
|
Đường trục kinh tế Huyện
Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | |
|
Đường Trục kinh tế Huyện
Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | |
Bảng giá đất đường Đường trục kinh tế Huyện, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.856.000 đến 33.100.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 33.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 23.252.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 18.542.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 16.954.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 31.632.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.189.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.570.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 16.251.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.836.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.912.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.534.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.971.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.851.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.714.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.762.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.270.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.216.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.834.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.258.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.519.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.374.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.344.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.599.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.856.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.