Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
|
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 | |
|
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.003.000 | 8.666.000 | 6.894.000 | 6.379.000 | |
|
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
|
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | |
|
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
|
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | |
|
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.801.000 | 1.870.000 | 1.736.000 | 1.470.000 | |
|
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.897.000 | 1.267.000 | 1.030.000 | 953.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 953.000 đến 17.732.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.732.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.567.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.835.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.917.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.242.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.343.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.321.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.434.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.003.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.666.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.894.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.379.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.680.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.260.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.428.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.165.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.267.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.003.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.957.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.587.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.756.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.818.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.344.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.164.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.405.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.588.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.750.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.801.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.870.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.736.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.470.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.897.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.267.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.030.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 953.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.