Bảng giá đất đường Đường Ngọc Hồi, Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 18 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Ngọc Hồi, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Ngọc Hồi, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Ngọc Hồi, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.652.000 51.860.000 40.573.000 36.173.000
Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.905.000 41.345.000 32.732.000 29.567.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.905.000 41.345.000 32.732.000 29.567.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.590.000 35.540.000 28.112.000 25.765.000
Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.624.000 32.626.000 26.446.000 23.877.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.187.000 31.632.000 25.395.000 23.246.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.870.000 15.218.000 12.253.000 10.861.000
Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.903.000 12.607.000 10.513.000 9.023.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.903.000 12.607.000 10.513.000 9.023.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.760.000 9.410.000 7.928.000 7.027.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.515.000 10.451.000 8.806.000 7.586.000
Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.414.000 9.762.000 8.263.000 7.137.000
Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.070.000 7.795.000 6.802.000 5.838.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.070.000 7.795.000 6.802.000 5.838.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.614.000 6.346.000 5.025.000 4.577.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.216.000 6.636.000 5.850.000 5.040.000
Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.294.000 6.036.000 5.346.000 4.618.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.945.000 3.923.000 3.251.000 2.960.000

Bảng giá đất đường Đường Ngọc Hồi, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.960.000 đến 90.652.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 90.652.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 51.860.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 40.573.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 36.173.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 67.905.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 41.345.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 32.732.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 29.567.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 67.905.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 41.345.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 32.732.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 29.567.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 55.590.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 35.540.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 28.112.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 25.765.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 50.624.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 32.626.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 26.446.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 23.877.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 48.187.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 31.632.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 25.395.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 23.246.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 23.870.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.218.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.253.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.861.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.903.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.607.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.513.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.023.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.903.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.607.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.513.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.023.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.760.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.410.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.928.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.027.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.515.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.451.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.806.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.586.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.414.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.762.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.263.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.137.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.070.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.795.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.802.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.838.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.070.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.795.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.802.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.838.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.614.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.346.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.025.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.577.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.216.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.636.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.850.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.040.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.294.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.036.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.346.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.618.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.945.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.923.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.251.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.960.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.