Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Âu Cơ (Trong đê), Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Âu Cơ (Trong đê), Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Âu Cơ (Trong đê), Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Âu Cơ (Trong đê)
Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) → Ngã ba Từ Hoa - Yên Phụ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | |
|
Âu Cơ (Trong đê)
An Dương Vương → Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
114.580.000 | 62.615.000 | 49.027.000 | 43.794.000 | |
|
Âu Cơ (Trong đê)
Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) → Ngã ba Từ Hoa - Yên Phụ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
63.895.000 | 33.549.000 | 25.707.000 | 22.718.000 | |
|
Âu Cơ (Trong đê)
Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) → Ngã ba Từ Hoa - Yên Phụ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Âu Cơ (Trong đê)
An Dương Vương → Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.282.000 | 22.558.000 | 17.500.000 | 15.598.000 | |
|
Âu Cơ (Trong đê)
An Dương Vương → Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.825.000 | 15.729.000 | 12.699.000 | 11.404.000 | |
Bảng giá đất đường Âu Cơ (Trong đê), Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 11.404.000 đến 176.850.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 176.850.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 92.168.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 72.057.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 63.688.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 114.580.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 62.615.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 49.027.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 43.794.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 63.895.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 33.549.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 25.707.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.718.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 41.803.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.470.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.948.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.815.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 40.282.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.558.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.598.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.825.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.729.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.699.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.404.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.