Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 203 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh
điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 | |
|
Đường từ thôn Minh Tân
(điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 | |
|
Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội)
đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 | |
|
Đường từ đường Núi Đôi
đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.660.000 | 3.187.000 | 2.391.000 | 1.980.000 | |
|
Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân
đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 3.960.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai
đi xã Thành Công, Thái Nguyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 3.960.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Đường vành đai thị trấn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.529.000 | 3.337.000 | 2.512.000 | 1.938.000 | |
|
Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.529.000 | 3.337.000 | 2.512.000 | 1.938.000 | |
|
Đường từ ngã tư Thá
đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
|
Đường từ Quốc lộ 2
đi Kim Anh, Xuân Hòa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
|
Đường Quốc lộ 2
đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
|
Đường từ ngã tư Thá
đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
|
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
|
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
|
Đường từ đường 16
đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
|
Quốc lộ 2
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
|
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | ||
|
Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3
đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
|
Đường Đền Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
|
Đường Dược Hạ
Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
|
Đường Nội Bài
Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
|
Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
|
Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3
đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | |
|
Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | |
|
Quốc lộ 2
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | |
|
Đường từ đền Sóc
đi qua đập Đồng Quan đến đường 131
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | |
|
Quốc lộ 3
đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | ||
|
Đường Núi Đôi
đi UBND xã Bắc Phú cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.632.000 | 2.654.000 | 1.946.000 | 1.622.000 | |
|
Đường 131
điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.632.000 | 2.654.000 | 1.946.000 | 1.622.000 | |
|
Quốc lộ 2
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.544.000 | 2.646.000 | 1.996.000 | 1.542.000 | |
|
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
|
Đường 14
Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt
Đoạn qua xã Nội Bài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
|
Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt
đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
|
Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4)
đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.302.000 | 2.413.000 | 1.769.000 | 1.474.000 | |
|
Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ
đến UBND xã Tân Hưng cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.302.000 | 2.413.000 | 1.769.000 | 1.474.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Quốc lộ 2
đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | |
|
Đường từ đường 16
đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | |
|
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | |
|
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | |