Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 219 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.057.000 4.086.000 3.263.000 3.042.000
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000 1.728.000 1.410.000 1.332.000
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.967.000 1.617.000 1.305.000 1.240.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.621.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
683.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.985.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.009.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
639.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.891.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
944.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
944.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.621.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
683.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.985.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.009.000 0 0 0