Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 336 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.035.000 | 5.304.000 | 3.471.000 | 3.095.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.033.000 | 5.986.000 | 4.700.000 | 4.328.000 | ||
|
Trưng Vương
Đoạn từ phố Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 32
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.013.000 | 4.779.000 | 3.128.000 | 2.787.000 | |
|
Chùa Thông
Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 | |
|
Quốc lộ 32
Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 | |
|
Quốc lộ 32
Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 | |
|
Trưng Vương
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến cuối phố
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.496.000 | 4.949.000 | 3.132.000 | 2.792.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch)
Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.420.000 | 5.526.000 | 4.068.000 | 3.386.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.274.000 | 4.801.000 | 3.039.000 | 2.710.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.274.000 | 4.801.000 | 0 | 0 | ||
|
Quang Trung
Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.950.000 | 4.588.000 | 3.001.000 | 2.676.000 | |
|
Tỉnh lộ 414 (87A cũ)
Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.938.000 | 4.580.000 | 2.899.000 | 2.583.000 | |
|
Đường 419
Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.719.000 | 5.072.000 | 3.742.000 | 3.119.000 | |
|
Phú Hà
Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.713.000 | 4.432.000 | 2.805.000 | 2.501.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.713.000 | 4.432.000 | 2.805.000 | 2.501.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.713.000 | 4.432.000 | 2.805.000 | 2.501.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 | ||
|
Thanh Vỵ
Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.226.000 | 4.109.000 | 2.689.000 | 2.398.000 | |
|
Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.226.000 | 4.109.000 | 2.689.000 | 2.398.000 | |
|
Xuân Khanh
đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.154.000 | 4.062.000 | 2.570.000 | 2.293.000 | |
|
Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh)
Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.154.000 | 4.062.000 | 2.570.000 | 2.293.000 | |
|
Đường Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.134.000 | 4.601.000 | 3.702.000 | 3.418.000 | |
|
Đường vào xóm Minh Tân
Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.134.000 | 4.632.000 | 3.418.000 | 2.848.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.009.000 | 3.967.000 | 2.594.000 | 2.313.000 | ||
|
Phú Nhi
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê Lợi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.910.000 | 3.694.000 | 2.338.000 | 1.820.000 | |
|
Đường xóm Mỏ Gang
Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.843.000 | 4.441.000 | 3.255.000 | 2.713.000 | |
|
Quốc lộ 32
Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.843.000 | 4.441.000 | 3.526.000 | 3.255.000 | |
|
Quốc lộ 32
Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.792.000 | 3.823.000 | 2.501.000 | 2.230.000 | |
|
Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.792.000 | 3.823.000 | 2.501.000 | 2.230.000 | |
|
Đường trục thôn Đồng Lục
từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.739.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 | |
|
Đường trục thôn Kiều Trung
từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.739.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 | |
|
Đường cụm 3
từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.739.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 | |
|
Đường quốc lộ 32
Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.550.000 | 4.218.000 | 3.350.000 | 3.092.000 | |
|
Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.371.000 | 3.546.000 | 2.244.000 | 1.745.000 | |
|
Đường trục thôn Kỳ Úc
từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.280.000 | 3.149.000 | 2.354.000 | 1.974.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.212.000 | 3.441.000 | 0 | 0 | ||
|
Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.212.000 | 3.441.000 | 2.251.000 | 2.008.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.212.000 | 3.441.000 | 2.251.000 | 2.008.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.198.000 | 3.873.000 | 3.144.000 | 2.894.000 | ||
|
Đá Bạc
Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.923.000 | 3.250.000 | 2.057.000 | 1.601.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch)
Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.575.000 | 2.722.000 | 2.266.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch)
Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.575.000 | 2.722.000 | 2.266.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 418
Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.768.000 | 3.626.000 | 2.835.000 | 2.658.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.707.000 | 3.106.000 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.707.000 | 3.106.000 | 1.877.000 | 1.673.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 3.102.000 | 1.963.000 | 1.527.000 | ||