Bảng giá đất Xã Kiến Thụy, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 410 bảng giá đất thổ cư tại Xã Kiến Thụy, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Kiến Thụy, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Kiến Thụy, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 361
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đường 361
Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đường 361
Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường 361
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đường 361
Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Đường 361
Ngã ba Bến xe → Cống Mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 361
Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 361
Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Đường 362
Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đường 362
Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đường 362
Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đường 362
Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 5.880.000 4.900.000 3.920.000
Đường 362
Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đường 362
Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đường 362
Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đường 362
Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000
Đường 362
Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đường 362
Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000 7.560.000 6.300.000 5.040.000
Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000 7.560.000 6.300.000 5.040.000
Đường 363
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 5.880.000 4.900.000 3.920.000
Đường 363
Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường 363
Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường 363
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000
Đường 363
Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường 363
Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường 363
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000 7.560.000 6.300.000 5.040.000
Đường 363
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000 7.560.000 6.300.000 5.040.000
Đường 363
Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 363
Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Đường 363
Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Đường 404
Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường 404
Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Đường 405
Cống Đối → Cống bệnh viện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường 405
Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường 405
Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000 3.276.000 2.730.000 2.184.000
Đường 405
Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 2.450.000 1.960.000
Đường 405
Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.600.000 9.360.000 7.800.000 6.240.000
Đường 405
Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.600.000 9.360.000 7.800.000 6.240.000
Đường 405
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường 405
Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Đường 405
Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Đường 405
Cống Đối → Cống bệnh viện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 405
Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 405
Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.020.000 4.212.000 3.510.000 2.808.000
Đường 405
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Đường 405
Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Đường 406
Ngã ba giáp đường 405 → Giáp địa giới xã Nghi Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.020.000 1.680.000 1.340.000