Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 50 bảng giá đất thổ cư tại Xã An Trường, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã An Trường, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã An Trường, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 10
Cầu Trạm Bạc → Hết địa phận xã An Trường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cầu Trạm Bạc → Hết địa phận xã An Trường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | |
|
Đường H38
Điểm nối H31 → Cầu Cảnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường H38
Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư → Cầu Cảnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường H38
Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư → Cầu Cảnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường H38
Điểm nối H31 → Cầu Cảnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường ĐH38B
Cầu Cảnh → Gốc đa bãi VLXD ông Luyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | |
|
Đường H31
Giáp xã An Lão (cống Khuốc) → Cầu Đại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | |
|
Đường H33
Đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi → Hết địa phận xã An Trường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | |
|
Đường H31
Cầu Đại → Cầu Trắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | |
|
Đường H34b
Đường H31 qua khu dân cư → Cầu Tre bờ sông Đa Độ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | |
|
Đường H31
Cầu Trắng → Ngã tư Quán Trang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | |
|
Đoạn đường
Đầu điểm nối đường H33 → Bến phà cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | |
|
Đường H34b
Đường H31 qua khu dân cư → Cầu Tre bờ sông Đa Độ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | |
|
Đường H31
Cầu Trắng → Ngã tư Quán Trang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | |
|
Đoạn đường
Đầu điểm nối đường H33 → Bến phà cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cầu Trạm Bạc → Hết địa phận xã An Trường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 4.050.000 | 2.475.000 | 2.025.000 | |
|
Đường H31
Ngã tư Quán Trang → Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | |
|
Đường H38
Điểm nối H31 → Cầu Cảnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | |
|
Đường H38
Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư → Cầu Cảnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | |
|
Đường H38
Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư → Cầu Cảnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | |
|
Đường H38
Điểm nối H31 → Cầu Cảnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | |
|
Đường ĐH38B
Cầu Cảnh → Gốc đa bãi VLXD ông Luyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
|
Đường H31
Giáp xã An Lão (cống Khuốc) → Cầu Đại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cầu Trạm Bạc → Hết địa phận xã An Trường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.925.000 | 1.575.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cầu Trạm Bạc → Hết địa phận xã An Trường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.925.000 | 1.575.000 | |
|
Đường H38
Điểm nối H31 → Cầu Cảnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đường H38
Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư → Cầu Cảnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đường H31
Giáp xã An Lão (cống Khuốc) → Cầu Đại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
|
Đường ĐH38B
Cầu Cảnh → Gốc đa bãi VLXD ông Luyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
|
Đường ĐH38B
Cầu Cảnh → Gốc đa bãi VLXD ông Luyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
|
Đường H31
Giáp xã An Lão (cống Khuốc) → Cầu Đại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Đường H31
Cầu Trắng → Ngã tư Quán Trang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
|
Đường H34b
Đường H31 qua khu dân cư → Cầu Tre bờ sông Đa Độ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
|
Đường H33
Đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi → Hết địa phận xã An Trường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | |
|
Đường H31
Cầu Đại → Cầu Trắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | |
|
Đường H31
Cầu Trắng → Ngã tư Quán Trang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
|
Đoạn đường
Đầu điểm nối đường H33 → Bến phà cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
|
Đường H34b
Đường H31 qua khu dân cư → Cầu Tre bờ sông Đa Độ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | |
|
Đường H31
Ngã tư Quán Trang → Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.470.000 | 1.295.000 | 875.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |