Bảng giá đất Xã Yết Kiêu, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 37 bảng giá đất thổ cư tại Xã Yết Kiêu, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Yết Kiêu, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Yết Kiêu, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 10.800.000 6.500.000 4.900.000
Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 5.200.000 3.200.000 2.400.000
Đường tỉnh 393
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 3.240.000 1.950.000 1.470.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục xã
Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục xã
Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục xã
Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục xã
Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 2.700.000 1.625.000 1.225.000
Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.560.000 960.000 750.000
Đường 395
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.350.000 840.000 750.000
Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.300.000 800.000 720.000
Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.300.000 800.000 720.000
Đường tỉnh 393
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.080.000 780.000 750.000
Đường 395
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.625.000 1.125.000 750.000 720.000
Đường 395
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.625.000 1.125.000 750.000 720.000
Đường tỉnh 393
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 900.000 750.000 720.000
Đường trục xã
Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường trục xã
Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường trục xã
Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường trục xã
Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường trục xã
Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 950.000 750.000 720.000
Đường trục xã
Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 950.000 750.000 720.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 950.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 950.000 750.000 720.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 810.000 780.000 750.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 800.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 800.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 760.000 740.000 720.000