Bảng giá đất đường Đường 405, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 405, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 405, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 405, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 405
Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.600.000 9.360.000 7.800.000 6.240.000
Đường 405
Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.600.000 9.360.000 7.800.000 6.240.000
Đường 405
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường 405
Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Đường 405
Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Đường 405
Cống Đối → Cống bệnh viện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 405
Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 405
Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.020.000 4.212.000 3.510.000 2.808.000
Đường 405
Cống Đối → Cống bệnh viện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường 405
Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường 405
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Đường 405
Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Đường 405
Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000 3.276.000 2.730.000 2.184.000
Đường 405
Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 2.450.000 1.960.000

Bảng giá đất đường Đường 405, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.960.000 đến 15.600.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.360.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.240.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.360.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.240.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.600.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.020.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.212.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.510.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.808.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.375.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.700.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.780.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.520.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.460.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.276.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.730.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.184.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.450.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.960.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.