Bảng giá đất Xã Thượng Hồng, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 46 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thượng Hồng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thượng Hồng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thượng Hồng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 9.000.000 7.200.000 5.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 8.000.000 5.000.000 4.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 8.000.000 5.000.000 4.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.000.000 3.200.000 2.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.200.000 2.500.000 2.000.000
Đường Hòa Loan - Ngô Quyền
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.200.000 2.500.000 2.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.500.000 2.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.500.000 2.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.900.000 1.400.000 1.100.000
Đường trục xã tại thôn Trâm Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.900.000 1.400.000 1.100.000
Đường trục xã tại thôn Trâm Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.900.000 1.400.000 1.100.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.900.000 1.400.000 1.100.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.450.000 2.700.000 2.160.000 1.740.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.400.000 1.500.000 1.200.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.400.000 1.500.000 1.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.200.000 1.600.000 1.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000 2.000.000 1.250.000 1.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000 2.000.000 1.250.000 1.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000 2.000.000 1.250.000 1.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000 2.000.000 1.250.000 1.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000 2.000.000 1.250.000 1.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000 2.000.000 1.250.000 1.000.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.875.000 1.500.000 1.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.200.000 960.000 780.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 960.000 780.000 750.000
Đường Hòa Loan - Ngô Quyền
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 960.000 780.000 750.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.000.000 800.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 800.000 750.000 720.000
Đường Hòa Loan - Ngô Quyền
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 800.000 750.000 720.000
Đường trục xã tại thôn Trâm Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 870.000 780.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 870.000 780.000 750.000
Đường trục xã tại thôn Trâm Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 800.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 800.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 760.000 740.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 760.000 740.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 760.000 740.000 720.000