Bảng giá đất Xã Tân Minh, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 26 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Minh, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Minh, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Minh, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường trục xã
Ngã ba đường Rồng → Cầu ông Đến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.200.000 3.200.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường tỉnh lộ 354
Cầu Đầm → Ngã ba Đường Rồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 1.750.000 1.400.000
Đường trục xã
Tỉnh lộ 354 → Cầu Xuân Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đường trục xã
Ngã ba đường Rồng → Cầu ông Đến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.890.000 1.440.000
Đường trục xã
Ngã ba đường Rồng → Cầu ông Đến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.890.000 1.440.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục xã
Tỉnh lộ 354 → UBND xã Tân Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.350.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục xã
Cầu ông Đến → Ngã ba Đồng Chua
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục xã
Chợ Chùa thôn Nam Tử → Trạm biến áp thôn Thanh Trì
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục xã
Tỉnh lộ 354 → Ngõ bà Tam thôn Tỉnh Lạc và đến chùa Long Bì
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục xã
Tỉnh lộ 354 → Cầu Xuân Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục xã
Cầu ông Đến → Ngã ba Đồng Chua
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục xã
Chợ Chùa thôn Nam Tử → Trạm biến áp thôn Thanh Trì
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục xã
Tỉnh lộ 354 → Ngõ bà Tam thôn Tỉnh Lạc và đến chùa Long Bì
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục xã
Tỉnh lộ 354 → Cầu Xuân Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 875.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 750.000 720.000