Bảng giá đất Xã Khúc Thừa Dụ, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 38 bảng giá đất thổ cư tại Xã Khúc Thừa Dụ, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Khúc Thừa Dụ, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Khúc Thừa Dụ, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 396 (Đường trục Đông Tây)
Cầu Dầm → Đường trục Bắc Nam
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.100.000 15.300.000 11.700.000 8.100.000
Đường 396 C
Cầu Dầm → Giáp xã Tân An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 6.800.000 5.400.000 3.600.000
Đường 396 C
Cầu Dầm → Giáp xã Tân An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 6.800.000 5.400.000 3.600.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Đường 396 → Đường trục Bắc Nam
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Đường 396 → Giáp xã Tân An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Đường 396 → Đường trục Bắc Nam
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Đường 396 → Giáp xã Tân An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000
Đường 396 (Đường trục Đông Tây)
Cầu Dầm → Đường trục Bắc Nam
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.330.000 4.590.000 3.510.000 2.430.000
Đường 396 (Đường trục Đông Tây)
Cầu Dầm → Đường trục Bắc Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.775.000 3.825.000 2.925.000 2.025.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.800.000 1.900.000 1.500.000
Đường 396 C
Cầu Dầm → Giáp xã Tân An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.040.000 1.620.000 1.080.000
Đường 396 C
Cầu Dầm → Giáp xã Tân An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.040.000 1.620.000 1.080.000
Đường 396 C
Cầu Dầm → Giáp xã Tân An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.040.000 1.620.000 1.080.000
Đường 396 C
Cầu Dầm → Giáp xã Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.700.000 1.350.000 900.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Đường 396 → Đường trục Bắc Nam
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Đường 396 → Giáp xã Tân An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.800.000 1.300.000 1.100.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.800.000 1.300.000 1.100.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Đường 396 → Đường trục Bắc Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Đường 396 → Giáp xã Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Đường 396 → Đường trục Bắc Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Đường 396 → Giáp xã Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Đường 396 → Đường trục Bắc Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Đường 396 → Giáp xã Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 950.000 750.000 720.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000 840.000 780.000 750.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.075.000 800.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.075.000 800.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.075.000 800.000 750.000 720.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
870.000 810.000 780.000 750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
870.000 810.000 780.000 750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
870.000 810.000 780.000 750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
870.000 810.000 780.000 750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
870.000 810.000 780.000 750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 760.000 740.000 720.000