Bảng giá đất Xã Kiến Thụy, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 410 bảng giá đất thổ cư tại Xã Kiến Thụy, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Kiến Thụy, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Kiến Thụy, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.460.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.160.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.870.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 0 0 0
Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.575.000 945.000 790.000 750.000
Đường 361
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đường 361
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đường 361
Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Đường 361
Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Đường 361
Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường 361
Ngã ba Bến xe → Cống Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường 361
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000