Bảng giá đất Xã Kiến Minh, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 87 bảng giá đất thổ cư tại Xã Kiến Minh, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Kiến Minh, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Kiến Minh, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu dân cư mới Minh Tân
Ngã tư Thảo Đính → Về phía Minh Tân 300m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 0 0 0
Đường 361
Giáp địa phận phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 5.600.000 4.800.000
Đường 361
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 5.600.000 4.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 0 0 0
Đường 361
Giáp địa phận phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 5.600.000 4.800.000
Đường 361
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 5.600.000 4.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Đường 361
Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) → Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Đường 361
Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) → Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường 401
Cống Hương, phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường 401
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Hết khu dân cư Đức Phong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường 401
Ngã tư gốc đa Thọ Linh → Đường 362
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường 401
Đường 362 → Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường 362
Giáp phường Dương Kinh → Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường 362
Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) → Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường 362
Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường 363
Giáp địa phận phường Dương Kinh → Giáp đường 361
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.860.000 2.700.000 2.250.000
Đường trục Lạng Côn - đường 401
Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương → Đường 401
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đường trục Đức Phong - đường 401
Ngã ba Đức Phong → Đường 401
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Tuyến đường
Ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang → Giáp phường Dương Kinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Tuyến đường
Cầu Đức Phong → Trạm biến thế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Tuyến đường
Đường 362 → UBND xã Kiến Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 0 0 0
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đường trục Lạng Côn - đường 401
Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương → Đường 401
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đường trục Đức Phong - đường 401
Ngã ba Đức Phong → Đường 401
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Tuyến đường
Ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang → Giáp phường Dương Kinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Tuyến đường
Cầu Đức Phong → Trạm biến thế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 0 0 0
Tuyến đường
Đường 362 → UBND xã Kiến Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Tuyến đường
Giáp UBND xã Kiến Minh → Đường 361
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đường 401
Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) → Đường 361
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Khu dân cư mới Minh Tân
Ngã tư Thảo Đính → Về phía Minh Tân 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 0 0 0
Đường 363
Giáp địa phận phường Dương Kinh → Giáp đường 361
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.100.000 1.750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.075.000 0 0 0
Đường 361
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.520.000 2.160.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 0 0 0
Đường 401
Ngã tư gốc đa Thọ Linh → Đường 362
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Đường 401
Đường 362 → Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000