Bảng giá đất đường Đường 361, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 361, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 361, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 361, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 361
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đường 361
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đường 361
Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đường 361
Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường 361
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đường 361
Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Đường 361
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đường 361
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đường 361
Ngã ba Bến xe → Cống Mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 361
Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 361
Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Đường 361
Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Đường 361
Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường 361
Ngã ba Bến xe → Cống Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường 361
Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000

Bảng giá đất đường Đường 361, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.700.000 đến 30.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 25.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.000.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.400.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.250.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.750.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.625.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.500.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.250.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.200.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.250.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.200.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.375.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.375.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.375.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.700.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.