Bảng giá đất Phường Lưu Kiếm, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 60 bảng giá đất thổ cư tại Phường Lưu Kiếm, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Lưu Kiếm, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Lưu Kiếm, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tỉnh lộ 359C
Hết địa phận phường Hòa Bình → Ngã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 24.000.000 20.000.000 16.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 0 0 0
Quốc lộ 10
Giáp phường Thủy Nguyên → Trạm cảnh sát giao thông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Tỉnh lộ 359C
Hết địa phận phường Hòa Bình → Ngã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Quốc lộ 10
Trạm cảnh sát giao thông → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đường liên phường
Ngã ba đường QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Tỉnh lộ 359C
Hết địa phận phường Hòa Bình → Ngã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Đường liên phường
Ngã ba cầu Giá QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn) → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường liên phường
Chợ Tổng Lưu Kiếm → Đập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp phường Lê Ích Mộc → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp phường Hòa Bình)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đoạn đường
Quốc lộ 10 → Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Trung) → Tổ dân phố Thụ Khê 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Quốc lộ 10
Giáp phường Thủy Nguyên → Trạm cảnh sát giao thông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 0 0 0
Đường liên phường
Tổ dân phố Thụ Khê 1 → Giáp xã Việt Khê
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 0 0 0
Quốc lộ 10
Giáp phường Thủy Nguyên → Trạm cảnh sát giao thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 3.300.000 2.750.000 2.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 3.300.000 2.750.000 2.200.000
Quốc lộ 10
Trạm cảnh sát giao thông → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Quốc lộ 10
Trạm cảnh sát giao thông → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 0 0 0
Đường liên phường
Ngã ba đường QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.300.000 1.800.000
Đoạn đường
Quốc lộ 10 → Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Trung) → Tổ dân phố Thụ Khê 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Đường liên phường
Ngã ba cầu Giá QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn) → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường liên phường
Chợ Tổng Lưu Kiếm → Đập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường liên phường
Chợ Tổng Lưu Kiếm → Đập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp phường Lê Ích Mộc → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp phường Hòa Bình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường liên phường
Ngã ba cầu Giá QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn) → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.430.000 2.025.000 1.620.000
Đường liên phường
Tổ dân phố Thụ Khê 1 → Giáp xã Việt Khê
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Trung) → Tổ dân phố Thụ Khê 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đoạn đường
Quốc lộ 10 → Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Trung) → Tổ dân phố Thụ Khê 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đoạn đường
Quốc lộ 10 → Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đoạn đường
Quốc lộ 10 → Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Trung) → Tổ dân phố Thụ Khê 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.375.000 2.025.000 1.688.000 1.350.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.375.000 2.025.000 1.688.000 1.350.000