Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 33 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nguyên Giáp, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nguyên Giáp, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nguyên Giáp, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 10
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.800.000 | 15.300.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | |
|
Đường 391
Xã Lạc Phượng → Phố Quý Cao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.200.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | |
|
Đường 396
Qua địa bàn xã Nguyên Giáp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | |
|
Đường 391
Phố Quý Cao → Thôn Hà Hải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.100.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | |
|
Đường 391
Phố Quý Cao → Thôn Hà Hải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.100.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | |
|
Đường 191 Q
Xã Lạc Phượng → Km 31+880 đường 391
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
|
Đường 191N
Đường 391 tại thôn Hà Hải → Thôn Trạch Lộ (giáp sông Tứ Kỳ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
|
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
|
Quốc lộ 10
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.640.000 | 4.590.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | |
|
Quốc lộ 10
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.640.000 | 4.590.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | |
|
Đường 391
Xã Lạc Phượng → Phố Quý Cao
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.560.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | |
|
Quốc lộ 10
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.825.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | |
|
Quốc lộ 10
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.825.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | |
|
Đường 391
Xã Lạc Phượng → Phố Quý Cao
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 900.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.600.000 | 1.560.000 | 1.320.000 | ||
|
Đường 396
Qua địa bàn xã Nguyên Giáp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
|
Đường 396
Qua địa bàn xã Nguyên Giáp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
|
Đường 396
Qua địa bàn xã Nguyên Giáp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
|
Đường 396
Qua địa bàn xã Nguyên Giáp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
|
Đường 191 Q
Xã Lạc Phượng → Km 31+880 đường 391
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
|
Đường 191N
Đường 391 tại thôn Hà Hải → Thôn Trạch Lộ (giáp sông Tứ Kỳ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
|
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường 191 Q
Xã Lạc Phượng → Km 31+880 đường 391
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.125.000 | 875.000 | 720.000 | |
|
Đường 191N
Đường 391 tại thôn Hà Hải → Thôn Trạch Lộ (giáp sông Tứ Kỳ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.125.000 | 875.000 | 720.000 | |
|
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.350.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường 191 Q
Xã Lạc Phượng → Km 31+880 đường 391
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.125.000 | 875.000 | 720.000 | |
|
Đường 191N
Đường 391 tại thôn Hà Hải → Thôn Trạch Lộ (giáp sông Tứ Kỳ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.125.000 | 875.000 | 720.000 | |
|
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.350.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.350.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 | ||
|
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 | |