Bảng giá đất Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 361 bảng giá đất thổ cư tại Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 → Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương → Đê Tả Sông Cấm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài → Đê Tả Sông Cấm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường nhánh Hoa Động
Khu đấu giá Bái Ngoài → Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.500.000 4.800.000
Đường nhánh Tân Dương
Tái định cư Miếu Trắng → Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh → Đường Máng nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ → Đường Máng nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương → Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Trạm Y tế Thuỷ Sơn → Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Trạm Y tế Thuỷ Sơn → Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương → Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ → Đường Máng nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Dương Quan
Tiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng → Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-D
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh → Đường Máng nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Dương Quan
Ngã ba Chợ Dương Quan → Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Dương Quan
Ngã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan → Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thuỷ Đường
Đường Máng Nước → Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thuỷ Đường
Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thuỷ Đường
Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Khu Tái định cư Miếu Trắng
Đường nội bộ lộ giới 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 0 0 0
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D
Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 0 0 0
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2
Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 0 0 0
Đường bao phía Bắc (Núi Đèo)
Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn → Quốc lộ 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Khu Tái định cư Đống Trịnh
Đường nội bộ lộ giới 18m-20m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 0 0 0
Khu Tái định cư Miếu Trắng
Đường nội bộ lộ giới 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 0 0 0
Quốc lộ 10
Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) → Giáp phường Lưu Kiếm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Tỉnh lộ 351
Ngã tư Quốc lộ 10 mới → Hết trường THPT Thủy Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Đường nhánh Thuỷ Đường
Tỉnh lộ 359 → Đình Trung (TDP Bấc 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Đường nhánh Thuỷ Đường
Đường Máng Nước (Ngõ Dũi) → Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Đường nhánh Thuỷ Đường
Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) → Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Đường nhánh Thuỷ Đường
Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 → Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Đường nhánh Thuỷ Đường
Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 → Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Đường nhánh Thuỷ Đường
Tỉnh lộ 359 → Đình Trung (TDP Bấc 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Đường nhánh Thuỷ Đường
Đường Máng Nước (Ngõ Dũi) → Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Đường nhánh Thuỷ Đường
Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) → Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 0 0 0
Khu Tái định cư Miếu Trắng
Đường nội bộ lộ giới 12,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 0 0 0
Khu tái định cư Khuỷnh
Đường nội bộ lộ giới 15m-18m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 0 0 0
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A
Đường nội bộ lộ giới 26m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 0 0 0
Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 0 0 0
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 → Ngã ba Miếu Ông Hồ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000