Bảng giá đất Xã Thanh Hà, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 105 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thanh Hà, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thanh Hà, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thanh Hà, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000 0 0 0
Đường trục chính thôn
Ngã Tư ông Tuấn → Sân văn hóa xóm 15
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 3.200.000 1.800.000 1.500.000
Đường trục chính thôn
Sân văn hóa xóm 15 → Ngã tư nhà Ông Gòng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 3.200.000 1.800.000 1.500.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin → Ngã tư ông Nhuôm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 3.200.000 1.800.000 1.500.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ) → Ngã tư ông Chiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 3.200.000 1.800.000 1.500.000
Đường trục chính thôn
Ngã tư ông Chiến → Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 3.200.000 1.800.000 1.500.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng → Ngã tư chợ Thúy Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 3.200.000 1.800.000 1.500.000
Đường trục chính thôn
Ngã tư chợ Thúy Lâm → Biển hướng dẫn vào cây vải tổ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 3.200.000 1.800.000 1.500.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.740.000 2.310.000 1.230.000 960.000
Đường 390
Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại → Cầu Hợp Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.740.000 2.850.000 1.560.000 780.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Các lô đất còn lại của dự án
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.710.000 0 0 0
Đường Nguyễn Hải Thanh
Ngã ba Chợ Hương → Bến xe mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.025.000 1.050.000 850.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000 0 0 0
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000 0 0 0
Đường Trần Nhân Tông
Ngã ba Chợ Hương → Cầu Hương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.320.000 2.160.000 1.230.000 960.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.125.000 0 0 0
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 0 0 0
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 0 0 0
Đường 390
Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại → Cầu Hợp Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.950.000 2.375.000 1.300.000 720.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Các lô đất còn lại của dự án
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.925.000 0 0 0
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 0 0 0
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 0 0 0
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 0 0 0
Đường trục chính thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.900.000 1.500.000 1.300.000
Đường Trần Nhân Tông
Ngã ba Chợ Hương → Cầu Hương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.025.000 800.000
Đường trục chính thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.900.000 1.500.000 1.300.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 0 0 0
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.375.000 0 0 0
Tuyến đường xóm Chanh
Ngã tư đèn tín hiệu → Cống Chanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.050.000 750.000
Đoạn đường
Trường THPT Thanh Hà → Đường WB2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.050.000 750.000
Đường trục xã
Ngã tư Huyện đội cũ → Cây xăng chợ Lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.050.000 750.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 0 0 0
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 0 0 0
Đường 190 cũ
Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000 1.470.000 840.000 750.000
Tuyến đường xóm Chanh
Ngã tư đèn tín hiệu → Cống Chanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 875.000 720.000
Đoạn đường
Trường THPT Thanh Hà → Đường WB2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 875.000 720.000
Đường trục xã
Ngã tư Huyện đội cũ → Cây xăng chợ Lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 875.000 720.000
Đường 190 cũ
Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.125.000 1.225.000 750.000 720.000
Đường 190 cũ
Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.125.000 1.225.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 960.000 780.000 750.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ) → Ngã tư ông Chiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 960.000 780.000 750.000
Đường trục chính thôn
Ngã tư ông Chiến → Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 960.000 780.000 750.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng → Ngã tư chợ Thúy Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 960.000 780.000 750.000
Đường trục chính thôn
Ngã tư chợ Thúy Lâm → Biển hướng dẫn vào cây vải tổ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 960.000 780.000 750.000
Đường trục chính thôn
Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.225.000 800.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba Đình An Lão → Đa Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.225.000 800.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Ngã Tư Tráng Liệt → Ngã Tư ông Tuấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.225.000 800.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Ngã Tư ông Tuấn → Sân văn hóa xóm 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.225.000 800.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Sân văn hóa xóm 15 → Ngã tư nhà Ông Gòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.225.000 800.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin → Ngã tư ông Nhuôm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.225.000 800.000 750.000 720.000