Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 16 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường nhánh Tân Dương, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường nhánh Tân Dương, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường nhánh Tân Dương, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường nhánh Tân Dương
Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) → Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường → Đường Máng nước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) → Cầu Đa (2 bên)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Khu Tái định cư Đống Trịnh → Đường Máng nước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Đường Máng nước → Đường Đỗ Mười kéo dài
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) → Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Tái định cư Miếu Trắng → Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường → Đường Máng nước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) → Cầu Đa (2 bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Khu Tái định cư Đống Trịnh → Đường Máng nước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Đường Máng nước → Đường Đỗ Mười kéo dài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Khu Tái định cư Đống Trịnh → Đường Máng nước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Đường Máng nước → Đường Đỗ Mười kéo dài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) → Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Tái định cư Miếu Trắng → Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | |
|
Đường nhánh Tân Dương
Tái định cư Miếu Trắng → Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | |
Bảng giá đất đường Đường nhánh Tân Dương, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.680.000 đến 13.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.800.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.275.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.820.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.275.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.820.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.275.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.820.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.275.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.820.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.275.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.820.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.275.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.820.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.275.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.820.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.