Bảng giá đất Phường Thạch Khôi, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 288 bảng giá đất thổ cư tại Phường Thạch Khôi, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Thạch Khôi, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Thạch Khôi, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.575.000
Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên
Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.000.000 1.125.000 875.000
Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên
Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 8.000.000 4.500.000 3.500.000
Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên
Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 2.800.000 1.575.000 1.225.000
Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên
Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 2.800.000 1.575.000 1.225.000
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)
Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)
Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.715.000 1.225.000
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2)
Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.050.000 850.000
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2)
Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.050.000 850.000
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2)
Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2)
Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)
Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)
Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.715.000 1.225.000
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2)
Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.050.000 850.000
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2)
Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.050.000 850.000
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2)
Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2)
Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều
Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều
Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.715.000 1.225.000
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)
Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)
Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.715.000 1.225.000
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)
Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)
Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.715.000 1.225.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.000.000 2.500.000 2.000.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.100.000 1.100.000 865.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.100.000 1.100.000 865.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.250.000 1.625.000 1.050.000 850.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 3.000.000 2.400.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.275.000 1.100.000 865.000
Gia Phúc (Quốc lộ 37)
Cầu Phú Tảo → Kho A34
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.375.000 6.750.000 3.375.000 2.700.000
Gia Phúc (Quốc lộ 37)
Cầu Phú Tảo → Kho A34
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.500.000 27.000.000 13.500.000 10.800.000
Gia Phúc (Quốc lộ 37)
Cầu Phú Tảo → Kho A34
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.925.000 9.450.000 4.725.000 3.780.000
Giải Phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Giải Phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Giải Phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hoàng Thị Loan
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.063.000 1.050.000 850.000
Hoàng Thị Loan
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 8.250.000 4.200.000 3.360.000
Hoàng Thị Loan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 2.888.000 1.470.000 1.176.000
Hoàng Thị Loan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 2.888.000 1.470.000 1.176.000
Hoàng Thị Loan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 2.888.000 1.470.000 1.176.000
Huyền Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Huyền Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Huyền Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Huyền Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 0 0 0
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 0 0 0
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường <15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.725.000 0 0 0
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường <15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.725.000 0 0 0