Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 164 bảng giá đất thổ cư tại Phường Đông Hải, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Đông Hải, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Đông Hải, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 0 | 0 | 0 | |